
CHÀO ĐÓN MÙA HÈ 2017-2018
tuần 15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:47' 09-06-2012
Dung lượng: 261.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:47' 09-06-2012
Dung lượng: 261.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
27.ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI
(Thời gian dự kiến 35 phút)
I. MỤC TIÊU :
-Nhận biết được danh từ chung, danh từ riêng trong đoạn văn ở bài tập 1;nêu được quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học bài tập 2;tìm được đại từ xung hô theo yêu cầu ài tập 3;thực hiện được yêu cầu của bài tập 4(a,b,c)
-HS khá giỏi làm được toàn bộ bài tập 4
II. CHUẨN BỊ :
GV: Giấy trong in nội dung bảng từ loạiï.;đèn chiếu ; 12 phiếu
HS : Ôn tập các kiến thức đã học
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
BÀI CŨ : Luyện tập về quan hệ tư
- Yêu cầu HS thực hiện nội dung sau :
HS1:Đặt câu có quan hệ từ: vì … nên, nếu … thì.
HS2: Đặt câu có quan hệ từ :tuy … nhưng, chẳng những … mà còn.
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
BÀI MỚI : Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ 1: Hệ thống hóa kiến thức về các từ loại: danh từ, đại từ.
Phát phiếu cho mỗi nhóm bàn
Yêu cầu HS đọc nội dung thảo luận và thực hiện thảo luận , trao đổi trong nhóm hòan thành bảng sau :
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
- Tổ chức nhóm rút thăm , trình bày
GV nhận xét , đánh giá và chốt
HĐ2 : Thực hành
Bài 1:
-Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài.
Chú ý : các từ chị, chị gái in đậm sau đây là DT, còn các từ chị, em được in nghiêng là đại từ xưng hô
Yêu cầu HS làm bài , 1 em làm bảng
Gv sửa bài và chốt :
Danh từ riêng :Nguyên
Danh từ chung :giọng , chi gái , hàng , nước mắt , vệt , má , chị , tay, mặt , phía , ánh đèn, màu , tiếng , đàn , hát , mùa xuân , năm
Bài 2 :
Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài.
Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi , trình bày
- Giáo viên nhận xét – chốt lại:
+ Yêu cầu học sinh viết các từ sau: Tiểu học Nguyễn Trãi. Nhà giáo Ưu tú , Huân chương Lao động…
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài và làm bài vào vở.
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài.
- GV mời 4 em lên bảng, lớp làm vở
- GV nhận xét và sửa bài :
CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
-Tổng kết bài . Nhận xét tiết học
- Dặn ôn lại bài , chuẩn bị bài sau .
sung:
Toán
67. LUYỆN TẬP(tr68)
(Thời gian dự kiến 35 phút)
I. MỤC TIÊU :
- Biết chia số tự nhiên cho số tự nhiên thương tìm được là số thập phân.
-Vận dụng Giải bài toán có lời văn
- Làm bài tập 1;3;4 Vận dụng làm bài rõ ràng, sạch đẹp.
II . CHUẨN BỊ : Bìa ghi sẵn bài tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
BÀI CŨ : Chia số tự nhiên cho số tự nhiên thương tìm được là số thập phân.
HS1. Nêu quy tắc Chia số tự nhiên cho số tự nhiên thương tìm được là số thập phân ? Thực hiện chia 324 : 36
HS2: Đặt tính và tính : 882 : 36 ; 81 : 4
- Nhận xét, ghi điểm.
BÀI MỚI : Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ1: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc các bài tập 1, 2, 3 ,4 SGK.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn , nội dung sau :
1.Tìm hiểu và nêu cách làm của mỗi bài .
- Tổ chức HS rút thăm và trình bày cách làm .
- GV sửa và chốt lại cách làm từng bài .
- Yêu cầu HS làm bài ( vở , bảng lớn )
-GV theo dõi , giúp đỡ HS chưa làm được .( Gọi lên bảng trực tiếp hướng dẫn )
Bài 1: Tính:
a) 5,9 : 2 + 13,06 b) 35,04 : 4 – 6,87
= 2,95 + 13,06 = 8,76 – 6,87
= 16,01 = 1,89
c) 167 : 25 : 4 d) 8,76 x 4 : 8
= 6,68 : 4 = 35,04
Luyện từ và câu
27.ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI
(Thời gian dự kiến 35 phút)
I. MỤC TIÊU :
-Nhận biết được danh từ chung, danh từ riêng trong đoạn văn ở bài tập 1;nêu được quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học bài tập 2;tìm được đại từ xung hô theo yêu cầu ài tập 3;thực hiện được yêu cầu của bài tập 4(a,b,c)
-HS khá giỏi làm được toàn bộ bài tập 4
II. CHUẨN BỊ :
GV: Giấy trong in nội dung bảng từ loạiï.;đèn chiếu ; 12 phiếu
HS : Ôn tập các kiến thức đã học
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
BÀI CŨ : Luyện tập về quan hệ tư
- Yêu cầu HS thực hiện nội dung sau :
HS1:Đặt câu có quan hệ từ: vì … nên, nếu … thì.
HS2: Đặt câu có quan hệ từ :tuy … nhưng, chẳng những … mà còn.
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
BÀI MỚI : Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ 1: Hệ thống hóa kiến thức về các từ loại: danh từ, đại từ.
Phát phiếu cho mỗi nhóm bàn
Yêu cầu HS đọc nội dung thảo luận và thực hiện thảo luận , trao đổi trong nhóm hòan thành bảng sau :
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
- Tổ chức nhóm rút thăm , trình bày
GV nhận xét , đánh giá và chốt
HĐ2 : Thực hành
Bài 1:
-Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài.
Chú ý : các từ chị, chị gái in đậm sau đây là DT, còn các từ chị, em được in nghiêng là đại từ xưng hô
Yêu cầu HS làm bài , 1 em làm bảng
Gv sửa bài và chốt :
Danh từ riêng :Nguyên
Danh từ chung :giọng , chi gái , hàng , nước mắt , vệt , má , chị , tay, mặt , phía , ánh đèn, màu , tiếng , đàn , hát , mùa xuân , năm
Bài 2 :
Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài.
Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi , trình bày
- Giáo viên nhận xét – chốt lại:
+ Yêu cầu học sinh viết các từ sau: Tiểu học Nguyễn Trãi. Nhà giáo Ưu tú , Huân chương Lao động…
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài và làm bài vào vở.
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài.
- GV mời 4 em lên bảng, lớp làm vở
- GV nhận xét và sửa bài :
CỦNG CỐ - DẶN DÒ :
-Tổng kết bài . Nhận xét tiết học
- Dặn ôn lại bài , chuẩn bị bài sau .
sung:
Toán
67. LUYỆN TẬP(tr68)
(Thời gian dự kiến 35 phút)
I. MỤC TIÊU :
- Biết chia số tự nhiên cho số tự nhiên thương tìm được là số thập phân.
-Vận dụng Giải bài toán có lời văn
- Làm bài tập 1;3;4 Vận dụng làm bài rõ ràng, sạch đẹp.
II . CHUẨN BỊ : Bìa ghi sẵn bài tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
BÀI CŨ : Chia số tự nhiên cho số tự nhiên thương tìm được là số thập phân.
HS1. Nêu quy tắc Chia số tự nhiên cho số tự nhiên thương tìm được là số thập phân ? Thực hiện chia 324 : 36
HS2: Đặt tính và tính : 882 : 36 ; 81 : 4
- Nhận xét, ghi điểm.
BÀI MỚI : Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ1: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc các bài tập 1, 2, 3 ,4 SGK.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn , nội dung sau :
1.Tìm hiểu và nêu cách làm của mỗi bài .
- Tổ chức HS rút thăm và trình bày cách làm .
- GV sửa và chốt lại cách làm từng bài .
- Yêu cầu HS làm bài ( vở , bảng lớn )
-GV theo dõi , giúp đỡ HS chưa làm được .( Gọi lên bảng trực tiếp hướng dẫn )
Bài 1: Tính:
a) 5,9 : 2 + 13,06 b) 35,04 : 4 – 6,87
= 2,95 + 13,06 = 8,76 – 6,87
= 16,01 = 1,89
c) 167 : 25 : 4 d) 8,76 x 4 : 8
= 6,68 : 4 = 35,04
 






Các ý kiến mới nhất