HỌC TẬP TGĐĐ BÁC HỒ

CHÙA MỘT CỘT

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO MỖI NGÀY MỚI

    NHẮC VIỆC TRONG NGÀY

    CẮM HOA

    UỐNG CAFE SÁNG

    CHỦ ĐIỂM NĂM HỌC 2015-2016


    Chủ điểm tháng 9: “Giúp bạn đến trường”

    Chủ điểm tháng 10: “Thi đua dạy tốt- học tốt”

    Chủ điềm tháng 11: “Tôn sư trọng đạo ”

    Chủ điểm tháng 12: “Uống nước nhớ nguồn”

    Chủ điểm tháng 1: “Mừng Đảng Mừng xuân”
    Chủ điểm tháng 2: “Giữ gìn nền văn hóa dân tộc”

    Chủ điểm tháng 3: “Yêu quý Mẹ và cô giáo”


    Chủ điểm tháng 4: “Tiếp bước cha anh”


    Chủ điểm tháng 5: “Kính yêu và biết ơn Bác Hồ”


    Chủ điểm tháng 6, 7, 8: “Hè vui, khỏe, bổ ích và an toàn”

    ĐỒNG HỒ CÓ LỊCH ĐẸP

    Ảnh ngẫu nhiên

    Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Loi_cam_on_cua_Xuan_Sang.swf Nguoi_giau_1.swf Nhmoi.swf Madaothanhcong.swf Chuc_xuan.swf Covernewyear.jpg QB_loan_cung_dan_mua_xuan.swf Chuc_2011.png S_N_HIEN1.swf SN_Thanh_Hien4.swf SnThien.swf PL2011.swf Ngay_ay_anh.swf Danh_ngon_chon_loc_2013_CTS__YouTube.swf Romeo__Juliette1.swf Lien_khuc_tinh_yeu_022.swf Chao_nam_hoc_moi.swf Thien_nguyen_viole.swf

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (thithanhhien_n)

    Điều tra ý kiến

    LIÊN KẾT NHIỀU TRANG

    NGÀY MỚI

    Tạp chí tổng hợp

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    CHÀO ĐÓN MÙA HÈ 2017-2018

    tuần 18

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:49' 09-06-2012
    Dung lượng: 268.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    33.ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
    ( SGK trang 166 )
    gian: 40 phút

    I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
    Tìm và phân loại được từ đơn,từ phức;từ đồng nghĩa ;từ trái nghĩa;từ đồng âm;từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của bài tập trong sách giáo khoa
    II. CHUẨN BỊ : GV : Bảng phụ bài tập 1 và 3; giấy A3.
    HS : Ôn tập kiến thức ở các bài trước
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
    1BÀI CŨ : ( 3-5 phút )
    - Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp.
    HS1: Tìm thên từ đồng nghĩa với: mang, vác,….
    HS2. Đặt câu miêu tả dáng đi của một người có dùng phương pháp so sánh, nhân hoá?
    -GV nhận xét, ghi điểm.
    2.BÀI MỚI : Giới thiệu bài - ghi đề ( 1-2 phút )
    HĐ1. Hướng dẫn HS làm bài tập 1. ( 10-12phút )
    -Gọi HS đọc bài 1 và nêu yêu cầu đề bài.
    -Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học ở lớp 4 về những kiểu cấu tạo từ.
    H: Trong Tiếng Việt có những kiểu cấu tạo từ như thế nào? Đặc điểm của mỗi loại từ là gì?
    (…có từ đơn và từ phức, trong từ phức được chia ra hai loại từ là từ ghép và từ láy. Từ đơn là từ gồm 1 tiếng, từ ghép là từ có 2, 3, 4 tiếng,….)
    -GV treo bảng phụ có nội dung trả lời câu hỏi trên cho HS đọc.
    -GV phát phiếu bài tập.
    -Yêu cầu HS làm bài theo nhóm bàn vào phiếu, 3 nhóm làm vào giấy A3.
    -GV theo dõi giúp đỡ.
    -Yêu cầu HS làm bài vào giấy A3 dán trên bảng lớp, lớp nhận xét góp ý.
    -GV nhận xét chốt lại và chấm điểm.


    Từ đơn
    Từ phức
    
    
    
    Từ ghép
    Từ láy
    
    Từ ở trong đoạn thơ
    Hai, bước, đi, trên, cát, ánh biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn
    Cha con, Mặt Trời, chắc nịch.
    Rực rỡ,
    lênh khênh.



    
    

    
    
    
    
    Từ tìm thêm ở ngoài đoạn thơ
    nhà, cây, hoa, lá,…
    Trái Đất,hoa hồng,..
    nhỏ nhắn,lao xao,…
    
    
    HĐ2. Hướng dẫn HS làm bài tập 2. ( 7-8phút)
    -Gọi HS đọc bài 1 và nêu yêu cầu đề bài.
    -Yêu cầu HS trả lời:
    H: Thế nào là từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa?
    -GV phát phiếu bài tập.
    -Yêu cầu HS làm bài theo nhóm bàn vào phiếu, 3 nhóm làm vào giấy A3.
    -GV theo dõi giúp đỡ nhóm chậm
    -Yêu cầu HS làm bài vào giấy A3 dán trên bảng lớp và trình bày, lớp nhận xét góp ý.
    -GV nhận xét chốt lại và chấm điểm.
    a) Đánh trong các từ ngữ đánh cờ, đánh giặc, đánh trống là một từ nhiều nghĩa.
    b) Trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ đồng nghĩa với nhau.
    c)Đậu trong các từ ngữ thi đậu, chim đậu trên cành, xôi đậu là những từ đồng với nhau.
    HĐ3. Hướng dẫn HS làm bài tập 3. ( 5-6 phút)
    -Gọi HS đọc bài tập 3 và xác định yêu cầu bài tập.
    -Yêu cầu HS theo nhóm 4 em thảo luận nội dung:
    Tìm từ đồng nghĩa với từ tinh ranh, dâng, êm đềm ? Vì sao nhà văn dùng các từ in đậm trong bài mà không chọn từ đồng nghĩa với nó?
    -Tổ chức cho đại diện nhóm trình bày, GV nhận xét chốt lại và dán bảng phụ lên bảng:
    a)- Các từ đồng nghĩa với tinh ranh: tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma, ma lanh, khôn ngoan,…
    - Các từ đồng nghĩa với dâng: tặng, hiến, nộp, cho , biếu,…
    - Các từ đồng nghĩa với êm đềm: êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm,…
    b) -Không thể thay từ tinh ranh bằng từ khác vì chỉ từ tinh ranh mới nói đúng về các chú bé chơi trò chạy đuổi bắt vừa tinh khôn, vừa ranh mãnh biết chọn chỗ có đống rơm để nấp.
    -Dâng thể hiện sự cho một cách tự nguyện, trân trọng và thanh nhã.
    -Êm đềm diễn tả cảm giác dễ chịu về thể xác và tinh thần.
    HĐ4. Hướng dẫn HS làm bài tập 4. ( 7-8phút)
     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN

    THÔNG TIN SINH NHẬT CÁC THANH VIÊN NHÓM MAE

    BẢNG THỬ CODE

    BẢNG THỬ CODE

    BLOG NGU VAN GIAO LUU - HOC HOI - CHIA SE

    Nguồn : Tham khảo từ đồng nghiệp


    LIÊN KẾT GIAO DỤC

    Trò Chuyện Cùng Thanh Hiền